癡情的人

si tình đích nhân

Hán Việt: si tình đích nhân

Tổng quan

/'spu:ni/, khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược, phải lòng (ai), mê tít (ai), người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh, anh chàng si tình quỷnh

Cấu tạo: (si) + (tình) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'spu:ni/, khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược, phải lòng (ai), mê tít (ai), người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh, anh chàng si tình quỷnh