瘋狂

fēng kuáng phong cuồng

Hán Việt: phong cuồng · Pinyin: fēng kuáng

Tổng quan

điên cuồng | cuồng loạn | hoang dại

Cấu tạo: (phong) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên cuồng | cuồng loạn | hoang dại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因精神錯亂而舉止失常。《紅樓夢》第一回:「忽見那邊來了一個跛足道人,瘋狂落拓,麻屣鶉衣。」也作「瘋癲」。 2.狂亂、無節制的。如:「一到百貨公司大減價促銷期間,消費者就瘋狂採購商品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发疯。比喻猖狂打退敌人的~进攻。

Eng

  • CC-CEDICT crazy; frenzied; wild
  • Cihui crazy; frenzied; wild

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猖狂 · 猖獗 · 疯癫