猖獗

chāng jué xương quyết

Hán Việt: xương quyết · Pinyin: chāng jué

Tổng quan

hoành hành | chạy loạn

Cấu tạo: (xương) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành hành | chạy loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂妄放肆。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「尋君去就之際,非有他故,直以不能內審諸己,外受流言,沉迷猖獗,以至於此。」《三國演義》第四○回:「劉備如此猖獗,真腹心之患也,不可不急除。」_x000D_ 2.傾敗、滅亡。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「孤不度德量力,欲信大義於天下,而智術淺短,遂用猖(獗)〔蹶〕,至于今日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作猖蹶”。恣意横行;放肆无忌刘备如此猖獗,真腹心之患也; 倾覆;失败智术浅短,遂用猖獗。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作猖蹶”。①恣意横行;放肆无忌刘备如此猖獗,真腹心之患也。②倾覆;失败智术浅短,遂用猖獗。

Eng

  • CC-CEDICT to be rampant|to run wild
  • Cihui to be rampant; to run wild

ja

  • JMdict spreading|infesting|running rampant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嚣张 · 疯狂 · 跋扈

Từ trái nghĩa

收敛 · 敛迹