瘠人肥己

jí rén féi jǐ tích nhân phì kỉ

Hán Việt: tích nhân phì kỉ · Pinyin: jí rén féi jǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (nhân) + (phì) + (kỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待人苛刻,對己寬厚。明.屠隆《曇花記》第三四齣:「眾生多犯慳貪,謀奪強占,瘠人肥己,毫釐不捨,共若干起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘠:瘦,引申为悭吝;肥:胖,引申为贪婪。对待别人很吝啬,而自己却很贪婪。
  • Tân Hoa Tự Điển 瘠瘦,引申为悭吝;肥胖,引申为贪婪。对待别人很吝啬,而自己却很贪婪。

Eng

  • Cihui 瘠人肥己 írénféijǐ f.e. exhaust others to enrich oneself