瘤头棍棒

lựu đầu côn bổng

Hán Việt: lựu đầu côn bổng

Tổng quan

gậy tày, dùi cui, (từ lóng) kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công

Cấu tạo: 瘤 (lựu) + 頭 (đầu) + 棍 (côn) + 棒 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dùi cui

Từ liên quan

Gần nghĩa

棍棒状的 · 棍棒状 · 瘤头鸭