瘤頭棍棒

lựu đầu côn bổng

Hán Việt: lựu đầu côn bổng

Tổng quan

gậy tày, dùi cui, (từ lóng) kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công

Cấu tạo: (lựu) + (đầu) + (côn) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy tày, dùi cui, (từ lóng) kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công