瘦小枯乾

sấu tiểu khô kiền

Hán Việt: sấu tiểu khô kiền

Tổng quan

còm nhom; còm cõi; gầy còm。身材瘦小,羸弱乾癟。

Cấu tạo: (sấu) + (tiểu) + (khô) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còm nhom; còm cõi; gầy còm。身材瘦小,羸弱乾癟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身材瘦小,羸弱乾癟。如:「他得了厭食症,變得瘦小枯乾,幸經名醫診治,已經痊癒了。」