瘦筋巴骨

sấu cân ba cốt

Hán Việt: sấu cân ba cốt

Tổng quan

còm nhỏm còm nhom; gầy còm。形容人很瘦,筋、骨都突出可見。

Cấu tạo: (sấu) + (cân) + (ba) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còm nhỏm còm nhom; gầy còm。形容人很瘦,筋、骨都突出可見。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人很瘦,筋、骨都突出可見。如:「看到災區的那些孩童個個餓成瘦筋巴骨,實在令人痛心。」

Eng

  • Cihui 瘦筋巴骨 hòujīnbāgǔ f.e. skinny; emaciated