療瘡剜肉

liáo chuāng wān ròu liệu sang oan nhục

Hán Việt: liệu sang oan nhục · Pinyin: liáo chuāng wān ròu

Tổng quan

Cấu tạo: (liệu) + (sang) + (oan) + (nhục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻用有害的方法濟急,而不顧後果。參見「剜肉醫瘡」條。《掃迷帚》第二四回:「若慮迷信一破,道德墮落,必以保存為得計,此又何異欲止渴而飲鴆、欲療瘡而剜肉?竟是自害自的勾當。」