癡人
si nhân
Hán Việt: si nhân · Pinyin: chī rén
Tổng quan
(雜名)愚痴之人。續谷響集七曰:「痴人前不可說夢,達人前不可言命。宋人就月錄,以為陶淵明之言,不知何據(丹鉛錄)。」☸
1.亦作"痴人"。 2.愚笨或平庸之人。 3.天真而与世无争的人。
呆子、傻子。《大唐三藏取經詩話下》:「你道求請佛法,法在何處?佛在何方?你是痴人!」《紅樓夢》第六九回:「姐姐,你終是個痴人。自古『天網恢恢,疏而不漏』,天道好還。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kẻ ngu
- Biên soạn 痴人 chīrén n. idiot; fool; foolish man
Eng
- Cihui 痴人 chīrén n. idiot; fool; foolish man