癡人說夢

chī rén shuō mèng si nhân thuyết mộng

Hán Việt: si nhân thuyết mộng · Pinyin: chī rén shuō mèng

Tổng quan

lời mê sảng | vô lý si nhân thuyết mộng (雜語)冷齋夜話曰:「僧伽龍朔中遊江淮間。其迹甚異。有問之曰:汝何姓?答曰姓何。又問曰:何國人?答曰何國人。唐李邕作碑,不曉其言,乃書傳曰:大師姓何,何國人,此正所謂對癡人說夢耳。」☸ người ngốc nói mê; ngu si; nói chuyện viển vông; nói vớ vẩn; quá khích (chuyện hoang đường không thực hiện được)。比喻說根本辦不到的荒唐話。

Cấu tạo: (si) + (nhân) + (thuyết) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời mê sảng | vô lý si nhân thuyết mộng (雜語)冷齋夜話曰:「僧伽龍朔中遊江淮間。其迹甚異。有問之曰:汝何姓?答曰姓何。又問曰:何國人?答曰何國人。唐李邕作碑,不曉其言,乃書傳曰:大師姓何,何國人,此正所謂對癡人說夢耳。」☸ người ngốc nói mê; ngu si; nói chuyện viển vông; nói vớ vẩn; quá khích (chuyện hoang đường không thực hiện được)。比喻說根本辦不到的荒唐話。
  • Cihui ẻ ngu đần nói chuyện chiêm bao, chỉ người nói năng không ra nghĩa lí gì. si nhân thuyết mộng si nhân thuyết mộng ☆Kẻ ngu đần nói chuyện chiêm bao, chỉ người nói năng không ra nghĩa lí gì.

Eng

  • Cihui lunatic ravings; nonsense