癲癇

diān xiánĐIÊN GIẢN

Hán Việt: ĐIÊN GIẢN · Pinyin: diān xián

Tổng quan

chứng động kinh; bệnh động kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

病,由脑部疾患或脑外伤等引起。发作时突然昏倒,全身痉挛,意识丧失,有的口吐泡沫。通称羊痫风或羊角风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。一種反覆出現陣發性的神志障礙、肌肉的非自主性收縮、或感覺性障礙的疾病。其特徵為發作時突然昏倒,牙關緊閉,口吐白沫,四肢抽搐。也稱為「癇症」、「羊癲瘋」、「羊角風」、「羊癇瘋」、「羊眩」、「羊兒風」。

Cấu tạo: 癲 (điên) + 癇

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 động kinh
  • VietPhrases chứng động kinh; bệnh động kinh
  • Tần suất từ Động kinh; điên giản: động kinh/chứng động kinh/bệnh động kinh; chứng động kinh; bệnh động kinh
  • Biên soạn 癲癇 iānxián n. <med.> epilepsy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種反覆出現陣發性的神志障礙、肌肉的非自主性收縮、或感覺性障礙的疾病。其特徵為發作時突然昏倒,牙關緊閉,口吐白沫,四肢抽搐。也稱為「癇症」、「羊癲瘋」、「羊角風」、「羊癇瘋」、「羊眩」、「羊兒風」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病,由脑部疾患或脑外伤等引起。发作时突然昏倒,全身痉挛,意识丧失,有的口吐泡沫。通称羊痫风或羊角风。

Eng

  • JMdict epilepsy
  • JMdict epileptic fit
  • Cihui epilepsy
  • Tần suất từ 癲癇 iānxián n. <med.> epilepsy

Đức

  • Handedict Epilepsie (S, Psych)

ja

  • JMdict 癲癇(てんかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

癲癇發作 · 癲癇患者 · 癫子 · 癲狂 · 癲子 · 癫狂地 · 癫狂的 · 癫狂者