登基

dēng jī đăng cơ

Hán Việt: đăng cơ · Pinyin: dēng jī

Tổng quan

lên ngôi

Cấu tạo: (đăng) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên ngôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝即位。《清平山堂話本.張子房慕道記》:「話說漢朝年間,高祖登基,駕坐長安大國。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「又過了一年有餘,正遇著正德爺爺崩了,遺詔冊立興王,嘉靖爺爺就藩邸,召入登基,年方一十五歲。」也作「登極」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王即位。

Eng

  • CC-CEDICT to ascend the throne
  • Cihui to ascend the throne

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

即位 · 登位