登位

dēng wèi đăng vị

Hán Việt: đăng vị · Pinyin: dēng wèi

Tổng quan

ên ngôi vua. Như Đăng cực, Đăng quang. đăng vị đăng vị ☆Lên ngôi vua. Như Đăng cực, Đăng quang.

Cấu tạo: (đăng) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên ngôi vua. Như Đăng cực, Đăng quang. đăng vị đăng vị ☆Lên ngôi vua. Như Đăng cực, Đăng quang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上王位。《三國演義》第三回:「昌邑王登位方二十七日,造惡三千餘條,故霍光告太廟而廢之。」

Eng

  • Cihui 登位 ēngwèi* v.o. ascend the throne

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

即位 · 登基

Từ trái nghĩa

退位