登堂入室
đăng đường nhập thất
Hán Việt: đăng đường nhập thất · Pinyin: dēng táng rù shì
Tổng quan
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ) | nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo | đạt đến trình độ cao hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ) | nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo | đạt đến trình độ cao hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻學問或技藝循序漸進,達到高深的境界。參見「升堂入室」條。宋.吳坰《五總志》:「如徐師川、余荀龍、洪玉父昆弟、歐陽元老,皆黃門登堂入室者,實自足以名家。」 2.未經許可自行進入他人內室。如:「他竟然擅自登堂入室,簡直目中無人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堂、室:古代宫室,前面是堂,后面是室。登上厅堂,进入内室。比喻学问或技能从浅到深,达到很高的水平。
- Tân Hoa Tự Điển 堂、室古代宫室,前面是堂,后面是室。登上厅堂,进入内室。比喻学问或技能从浅到深,达到很高的水平。
Eng
- CC-CEDICT lit. from the main room, enter the inner chamber (idiom)|fig. to go to the next level; to attain a higher level
- Cihui 登堂入室 ēngtángrùshì f.e. reach a higher level of proficiency; reach a higher level in one's studies/profession