登峰造极

dēng fēng zào jíđăng phong tạo cực

Hán Việt: đăng phong tạo cực · Pinyin: dēng fēng zào jí

Tổng quan

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

登:上; 峰:山顶; 造:到达; 极:最高点。比喻学问、技能等达到最高的境界或成就。

Cấu tạo: 登 (đăng) + 峯 (phong) + 造 (tạo) + 極 (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
  • Biên soạn reach the peak of perfection; reach the acme

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登:上; 峰:山顶; 造:到达; 极:最高点。比喻学问、技能等达到最高的境界或成就。

Eng

  • Cihui 登峰造極 ēngfēngzàojí f.e. reach the peak of perfection; reach the acme

Từ liên quan

Gần nghĩa

登峰造極 · 登峰造极地 · 造極登峰 · 造极登峰