登科

dēng kēđăng khoa

Hán Việt: đăng khoa · Pinyin: dēng kē

Tổng quan

đăng khoa; thi đỗ; thi đậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

科举时代应考人被录取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

登上科舉考試之榜。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷下.泥金帖子》:「新進士才及第,以泥金書帖子,附家書中,用報登科之喜。」《西遊記》第一○回:「他兩個是不登科的進士,能識字的山人。」

Cấu tạo: 登 (đăng) + 科 (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thi đỗ
  • VietPhrases thi đỗ; thi đậu
  • Tần suất từ Thi đậu. Như Đăng đệ 登第.; hi đậu. Như Đăng đệ 登第.; đăng khoa; thi đỗ; thi đậu; thi đỗ; thi đậu
  • Biên soạn pass civil service exam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上科舉考試之榜。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷下.泥金帖子》:「新進士才及第,以泥金書帖子,附家書中,用報登科之喜。」《西遊記》第一○回:「他兩個是不登科的進士,能識字的山人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代应考人被录取。

Eng

  • JMdict passing the civil service examination
  • Cihui 登科 ēngkē* v.o. <trad.> pass civil service exam
  • Tần suất từ v.o. <trad.> pass civil service exam

ja

  • JMdict 登科(とうか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中式 · 及第