登科

dēng kē đăng khoa

Hán Việt: đăng khoa · Pinyin: dēng kē

Tổng quan

hi đậu. Như Đăng đệ 登第. đăng khoa đăng khoa ☆Thi đậu. Như Đăng đệ 登第. đăng khoa; thi đỗ; thi đậu。科舉時代應考人被錄取。

Cấu tạo: (đăng) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hi đậu. Như Đăng đệ 登第. đăng khoa đăng khoa ☆Thi đậu. Như Đăng đệ 登第. đăng khoa; thi đỗ; thi đậu。科舉時代應考人被錄取。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上科舉考試之榜。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷下.泥金帖子》:「新進士才及第,以泥金書帖子,附家書中,用報登科之喜。」《西遊記》第一○回:「他兩個是不登科的進士,能識字的山人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代应考人被录取。

Eng

  • Cihui 登科 ēngkē* v.o. <trad.> pass civil service exam

ja

  • JMdict passing the civil service examination

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中式 · 及第