中式
trung thức
Hán Việt: trung thức · Pinyin: zhōng shì
Tổng quan
phong cách Trung Quốc | đỗ kỳ thi khoa cử hư Trúng cách 中格. trúng thức trúng thức ☆Như Trúng cách 中格.
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách Trung Quốc | đỗ kỳ thi khoa cử hư Trúng cách 中格. trúng thức trúng thức ☆Như Trúng cách 中格.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.符合規格。漢.桓寬《鹽鐵論.錯幣》:「吏近侵利,或不中式,故有薄厚輕重。」《東觀漢記.卷一.世祖光武皇帝紀》:「又舊制上書,以青布囊素裹封,書不中式不得上。」 2.科舉時代考試及格。《明史.卷七○.選舉志二》:「三年大比,以諸生試之直省,曰鄉試。中式者為舉人。」《清史稿.卷八九.禮志八》:「順治初,會試中式舉人集天安門考試。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國傳統的式樣。如:「中式餐點」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国式样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中国式样。
Eng
- CC-CEDICT Chinese style
- CC-CEDICT to pass the imperial examinations
- Cihui Chinese style