登高必赋

dēng gāo bì fùđăng cao tất phú

Hán Việt: đăng cao tất phú · Pinyin: dēng gāo bì fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代指大夫必须具备的九种才能之一。指登高见广,能赋诗述其感受。

Cấu tạo: 登 (đăng) + 高 (cao) + 必 (tất) + 賦 (phú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指大夫必须具备的九种才能之一。指登高见广,能赋诗述其感受。

Từ liên quan

Gần nghĩa

登高自卑 · 登高一呼 · 登高望远 · 登高遠望 · 登高座 · 登高履危 · 登高能赋 · 登高而招