登高望遠

dēng gāo wàng yuǎn đăng cao vọng viễn

Hán Việt: đăng cao vọng viễn · Pinyin: dēng gāo wàng yuǎn

Tổng quan

đứng cao và nhìn xa (thành ngữ) | có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn | nhìn xa trông rộng

Cấu tạo: (đăng) + (cao) + (vọng) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng cao và nhìn xa (thành ngữ) | có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn | nhìn xa trông rộng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登上高处,看得更远。也比喻思想境界高,目光远大。

Eng

  • CC-CEDICT to stand tall and see far (idiom); taking the long and broad view|acute foresight
  • Cihui to stand tall and see far (idiom); taking the long and broad view; acute foresight