登高而招

dēng gāo ér zhāo đăng cao nhi chiêu

Hán Việt: đăng cao nhi chiêu · Pinyin: dēng gāo ér zhāo

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (cao) + (nhi) + (chiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登高:登上高处;招:挥手招呼人。登到高处招呼人,看到的远。比喻声望高的人发出号召,响应的人必然会多。