發作

fā zuòphát tác

Hán Việt: phát tác · Pinyin: fā zuò

Tổng quan

phát ra; phát tác; lên cơn. 胃病發作 lên cơn đau dạ dày 藥性發作 phát ra dược tính; phát cáu; nổi giận; tức giận. không hài lòng tìm cớ nổi giận. 他有些生氣,但當著大家的面不好發作. nó đang bực đấy, nhưng trước mặt mọi người không tiện nổi giận

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(隐伏的事物)突然暴发或起作用胃病~ㄧ酒力~ㄧ药性~。②发脾气心怀不满,借机~ㄧ他有些生气,但当着大家的面不好~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.起作用或開始動作。《禮記.樂記》:「四暢交於中而發作於外,皆安其位而不相奪也。」《初刻拍案驚奇》卷六:「一見了熱水,藥力、酒力俱發作起來。」 2.動怒、發脾氣。《水滸傳》第九回:「正在途中,被魯智深要行便行,要歇便歇,那裡敢扭他。好便罵,不好便打,兩個公人不敢高聲,更怕和尚發作。」《初刻拍案驚奇》卷四:「店主又發作道:『青天白日,難道有得你喫了飯不還錢不成!』」

Cấu tạo: 發 (phát) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc phát
  • Cihui bùng lên
  • Tần suất từ lối vào, cửa vào, đường vào, sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới, sự dâng lên (nước triều), cơn, sự thêm vào, sự tăng lên lần, lượt, đợi, cơn (bệnh); chầu (rượu), cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức, nhân dịp này sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn, sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...), sự lan tràn, sự tràn ngập cực điểm, cơn kích phát (bệnh...) (y học) sự co thắt, cơn (ho, giận); phát ra; lên cơn; phát cáu; nổi giận; tức giận
  • Biên soạn v. 1. break out; show effect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起作用或開始動作。《禮記.樂記》:「四暢交於中而發作於外,皆安其位而不相奪也。」《初刻拍案驚奇》卷六:「一見了熱水,藥力、酒力俱發作起來。」 2.動怒、發脾氣。《水滸傳》第九回:「正在途中,被魯智深要行便行,要歇便歇,那裡敢扭他。好便罵,不好便打,兩個公人不敢高聲,更怕和尚發作。」《初刻拍案驚奇》卷四:「店主又發作道:『青天白日,難道有得你喫了飯不還錢不成!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(隐伏的事物)突然暴发或起作用胃病~ㄧ酒力~ㄧ药性~。②发脾气心怀不满,借机~ㄧ他有些生气,但当着大家的面不好~。
  • Kaggle Zh-Vi access

Eng

  • Cihui to flare up; to break out
  • Tần suất từ v. 1. break out; show effect , Jiùbìng ∼. The old illness erupted again. 2. have fit of anger; flare up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发生

Từ trái nghĩa

容忍