容忍

róng rěn dung nhẫn

Hán Việt: dung nhẫn · Pinyin: róng rěn

Tổng quan

chịu đựng | khoan dung ó lòng rộng rãi và giỏi chịu đựng. dung nhẫn dung nhẫn ☆Có lòng rộng rãi và giỏi chịu đựng.

Cấu tạo: (dung) + (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng | khoan dung ó lòng rộng rãi và giỏi chịu đựng. dung nhẫn dung nhẫn ☆Có lòng rộng rãi và giỏi chịu đựng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容、忍耐。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「唯陛下留神於擇賢,記善忘過,容忍臣子,勿責以備。」元.無名氏《連環計》第四折:「倒是呂布兄弟還容忍得過,若我白袍李肅呵,殺了那老賊多時也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽容忍耐:他的错误行为使人不能~。

Eng

  • CC-CEDICT to put up with|to tolerate
  • Cihui to put up with; to tolerate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忍耐

Từ trái nghĩa

发作 · 拒绝 · 生气