發喊連天

fā hǎn lián tiān phát hảm liên thiên

Hán Việt: phát hảm liên thiên · Pinyin: fā hǎn lián tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (hảm) + (liên) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容叫喊的聲音響亮,上澈雲霄。《孤本元明雜劇.四馬投唐.第一折》:「憑著俺猛將千員,士卒勇健,相征戰,則聽的發喊連天,將武藝可便從施展。」