發家
phát gia
Hán Việt: phát gia · Pinyin: fā jiā
Tổng quan
gây dựng gia sản | trở nên giàu có | trở nên thịnh vượng
Nghĩa
Việt
- Cihui gây dựng gia sản | trở nên giàu có | trở nên thịnh vượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使 家業 興盛發展 ,家庭變得富裕。如:「像他這麼節儉的人,等著瞧,將來會發家的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使家庭变得富裕:~致富。
Eng
- CC-CEDICT to lay down a family fortune|to get rich|to become prosperous
- Cihui to lay down a family fortune; to get rich; to become prosperous