發展潛力

fā zhǎn qián lì phát triển tiềm lực

Hán Việt: phát triển tiềm lực · Pinyin: fā zhǎn qián lì

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (triển) + (tiềm) + (lực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人或事物所具有逐漸進展的潛在能力。如:「雖然這項新興行業的發展潛力很被看好,投入時也要審慎評估,不宜貿然躁進。」 2.將潛在能力開發出來。如:「我們每個人都應該好好的發展潛力,讓自己更上一層樓。」

Eng

  • Cihui 發展潛力 āzhǎn qiánlì n. developmental potential