發揚光大

fā yáng guāng dà phát dương quang đại

Hán Việt: phát dương quang đại · Pinyin: fā yáng guāng dà

Tổng quan

phát triển và quảng bá | phát huy | phát triển rực rỡ

Cấu tạo: (phát) + (dương) + (quang) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển và quảng bá | phát huy | phát triển rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 良好的傳統、作風、事業在原有基礎上更加發展充實。如:「我國有悠久的歷史文化傳統,我們應該加以發揚光大。」

Eng

  • CC-CEDICT to develop and promote|to carry forward|to bring to great height of development
  • Cihui 發揚光大 āyángguāngdà f.e. carry forward; enhance