發揚蹈厲

fā yáng dǎo lì phát dương đạo lệ

Hán Việt: phát dương đạo lệ · Pinyin: fā yáng dǎo lì

Tổng quan

xem 發揚踔厲|发扬踔厉

Cấu tạo: (phát) + (dương) + (đạo) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 發揚踔厲|发扬踔厉

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣風發,精神奮勇的樣子。《史記.卷二四.樂書》:「發揚蹈厲之已蚤,何也?」唐.張守節.正義:「發,初也。揚,舉袂也。蹈,頓足蹋地。厲,顏色勃然如戰色也。」唐.權德輿〈故上柱國咸寧郡王贈太師忠武渾公神道碑.序〉:「凡王師之所以剋獲都邑,元老之所以發揚蹈厲,公必居其先偏,而當其勍劇。」也作「發揚踔厲」。

Eng

  • CC-CEDICT see 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]
  • Cihui 發揚蹈厲 āyángdǎolì f.e. glorify and emulate