发擿奸伏 phát trích gian phục Hán Việt: phát trích gian phục Tổng quan Cấu tạo: 发 (phát) + 擿 (trích) + 奸 (gian) + 伏 (phục)Hán Việtphát trích gian phụcCấu tạo发 + 擿 + 奸 + 伏 · phát + trích + gian + phục nghĩa thành phần: phát + trích + gian + phục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舉發隱匿的惡人惡事。指吏治精明。《宋史.卷三三○.李參傳》:「參無學術,照剛果嚴深,喜發擿姦伏,不假貸。」也作「發姦擿伏」。