發放救濟

phát phóng cứu tể

Hán Việt: phát phóng cứu tể

Tổng quan

nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh, sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí, the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp, phát nhỏ giọt

Cấu tạo: (phát) + (phóng) + (cứu) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh, sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí, the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp, phát nhỏ giọt