發縱指示

fā zòng zhǐ shì phát túng chỉ kì

Hán Việt: phát túng chỉ kì · Pinyin: fā zòng zhǐ shì

Tổng quan

xua chó săn mồi: chỉ huy/điều hành

Cấu tạo: (phát) + (túng) + (chỉ) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua chó săn mồi: chỉ huy/điều hành
  • Cihui xua chó săn mồi; chỉ huy; điều hành。放出獵狗,指示方向,要它追捕野獸。比喻指揮、調度。也說發蹤指示。

Eng

  • Cihui 發縱指示 āzòngzhǐshì f.e. pull wires behind the scenes