發聲的接吻
phát thanh đích tiếp vẫn
Hán Việt: phát thanh đích tiếp vẫn
Tổng quan
(từ lóng) cái hôn kêu, cái hôn chụt, cái bạt tai "bốp" ; cú đánh chan chát, vật to lớn, vật đáng để ý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng đô la
Cấu tạo: 發 (phát) + 聲 (thanh) + 的 (đích) + 接 (tiếp) + 吻 (vẫn)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) cái hôn kêu, cái hôn chụt, cái bạt tai "bốp" ; cú đánh chan chát, vật to lớn, vật đáng để ý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng đô la