發還

fā huán phát hoàn

Hán Việt: phát hoàn · Pinyin: fā huán

Tổng quan

trả về: trả lại

Cấu tạo: (phát) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả về: trả lại
  • Cihui em trả lại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngỏ lời nói với băng nhân, tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn«. phát hoàn phát hoàn ☆Đem trả lại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngỏ lời nói với băng nhân, tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn«. trả về; trả lại。把收來的東西還回去(多用於上對下)。 發…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸還、交還如:「發還作業」。

Eng

  • Cihui 發還 āhuán* v. return sth.; give/send back

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发回

Từ trái nghĩa

没收