發隱擿伏
phát ẩn trích phục
Hán Việt: phát ẩn trích phục · Pinyin: fā yǐn tī fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉發隱匿的惡人惡事。用以形容吏治精明。宋.秦觀〈越州請立程給事祠堂狀〉:「發隱擿伏,敏捷如神。」也作「發姦擿伏」。
Hán Việt: phát ẩn trích phục · Pinyin: fā yǐn tī fú