白丁俗客
bạch đinh tục khách
Hán Việt: bạch đinh tục khách · Pinyin: bái dīng sú kè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗俗而沒有見識的人。《孤本元明雜劇.龐掠四郡.第一折》:「往來無白丁俗客,談笑有上士高賓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白丁:没有功名的平民。泛指粗俗之辈。
- Tân Hoa Tự Điển 白丁没有功名的平民。泛指粗俗之辈。