白不呲咧

bái bù cī liě

Pinyin: bái bù cī liě

Tổng quan

phai màu: bạc phếch/nhạt phèo/thôi màu/bạc màu/nhạt/lạt

Cấu tạo: (bạch) + (bất) + +

Nghĩa

Việt

  • Cihui phai màu: bạc phếch/nhạt phèo/thôi màu/bạc màu/nhạt/lạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白得不好看。如:「這套洋裝嚴重褪色,白不呲咧的實在難看。」 2.淡而無味。如:「這些菜白不呲咧的,真不夠味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。物件褪色发白或汤、菜颜色滋味淡薄:这件蓝衣服洗得~的,穿不出去了|菜里酱油放少了,~的。

Eng

  • Cihui 白不呲咧 áibucīliē f.e. <coll.> 1. dingy white; faded 2. insipid; flat tasting