Pinyin:

Tổng quan

(thông tục) mắng phê bình biến thể của 齜 龇[zi1]

呲牙 · 呲牙咧嘴 · 呲着牙笑 · 挨呲儿 · 鞋呲了 · 白不呲咧 · 呲儿 · 呲呲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngci1
Mân Namtshū
Nhật BảnSHI
Chú âmㄘˉ
Hán ngữ Trung cổcie
Phản thiết才支切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 斥責。參見「挨呲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龇 使牙赤裸或无遮掩 龇,开口见齿之貌。--《说文》 又如龇着牙 龇牙咧嘴 满囤嫂从地里回来,哪回不是龇牙咧嘴! 女孩子们热汗涔涔,敞着衣领,凶神恶煞般地龇牙咧嘴,口号声喊得像古战场上的浴血厮杀 呲 呲,苛也。--《说文》 呲其所不为者也。--《庄子·列御寇》 又如挨了一顿呲 呲打 呲zī ⒈张开口,露出牙~牙咧嘴。 ⒉牙齿不整齐。 呲cī 1.申斥,斥责。 2.象声词。参见"呲呲"。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to scold|to rebuke
  • CC-CEDICT variant of 齜|龇[zi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】才支切,音疵。嫌食也。本作飺。或作㖢。 又余支切,音移。義同。 又牆之切,音慈。無食也。

Tự hình

  • Khải thư