白雲親舍

bái yún qīn shè bạch vân thân xá

Hán Việt: bạch vân thân xá · Pinyin: bái yún qīn shè

Tổng quan

nhớ cha mẹ

Cấu tạo: (bạch) + (vân) + (thân) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ cha mẹ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲:指父母;舍:居住。比喻思念父母的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《旧唐书.狄仁杰传》"其亲在河阳别业﹐仁杰赴并州﹐登太行山﹐南望见白云孤飞﹐谓左右曰'吾亲所居﹐在此云下。'瞻望伫立久之﹐云移乃行。"后因以"白云亲舍"为思念亲人的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 亲指父母;舍居住。比喻思念父母的话。

Eng

  • Cihui 白雲親舍 áiyúnqīnshè id. think of one's parents with affection