白圭之玷

bái guī zhī diàn bạch khuê chi điếm

Hán Việt: bạch khuê chi điếm · Pinyin: bái guī zhī diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (khuê) + (chi) + (điếm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白玉上面的瑕疵。語出《詩經.大雅.抑》:「白圭之玷,尚可磨也。斯言之玷,不可為也。」後比喻完美的人、事、物上的一點小缺失。唐.劉知幾《史通.卷八.書事》:「范曄博採眾書,裁成漢典,觀其所取,頗有奇工。至於方術篇……言唯迂誕,事多詭越。可謂美玉之瑕,白圭之玷,惜哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白玉圭上的一个斑点。比喻人或物大体很好,只是有些小缺点。

Eng

  • Cihui 白圭之玷 áiguīzhīdiàn n. 1. a flaw in a piece of jade 2. damage suffered through careless speech