白头到老

bái tóu dào lǎobạch đầu đáo lão

Hán Việt: bạch đầu đáo lão · Pinyin: bái tóu dào lǎo

Tổng quan

(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

白头:头发白。夫妻相亲相爱,一直到老。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容夫妻恩愛到老。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「小娘半老之際,風波歷盡,剛好遇個老成的孤老,兩下志同道合,收繩捲索,白頭到老,這個謂之了從良。」也作「白頭偕老」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 頭 (đầu) + 到 (đáo) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi
  • Cihui cho đến lúc đầu bạc răng long
  • Tần suất từ (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi , cho đến lúc đầu bạc răng long
  • Biên soạn live together for an entire lifetime (of husband and wife)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白头:头发白。夫妻相亲相爱,一直到老。

Eng

  • Cihui 白頭到老 áitóudàolǎo f.e. live together for an entire lifetime (of husband and wife)
  • Tần suất từ f.e. live together for an entire lifetime (of husband and wife)

Đức

  • Handedict Bis ins hohe Alter alles zusammen erleben. (Glückwunsch zur Hochzeit)

Từ liên quan

Gần nghĩa

白头偕老 · 白头如新 · 白头发的 · 白头海雕 · 白头鵙鹛 · 白頭如新 · 白頭蒼蒼 · 白头吟