白頭如新
bạch đầu như tân
Hán Việt: bạch đầu như tân · Pinyin: bái tóu rú xīn
Tổng quan
bạch đầu như tân: biết lâu mà như mới quen
Nghĩa
Việt
- Cihui bạch đầu như tân: biết lâu mà như mới quen
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白头:头发白了;新:新交。指交朋友彼此不能了解,时间虽久,仍跟刚认识一样。
- Tân Hoa Tự Điển 双方相识已久,虽头发都白了仍如刚认识的一样。形容相识而交情不深白头如新,倾盖如故。
- Tân Hoa Tự Điển 白头头发白了;新新交。指交朋友彼此不能了解,时间虽久,仍跟刚认识一样。
Eng
- Cihui 白頭如新 áitóurúxīn f.e. remain aloof from each other though associated for a long time