白头如新

bái tóu rú xīnbạch đầu như tân

Hán Việt: bạch đầu như tân · Pinyin: bái tóu rú xīn

Tổng quan

NHƯ TÂN bạch đầu như tân; biết lâu mà như mới quen

新华 · Tân Hoa Đại lục

双方相识已久,虽头发都白了仍如刚认识的一样。形容相识而交情不深白头如新,倾盖如故。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容朋友相交甚久,彼此仍互不了解,好像新交的一樣。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「諺曰:『有白頭如新,傾蓋如故。』何則?知與不知也。」也作「白髮如新」、「白首如新」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 頭 (đầu) + 如 (như) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch đầu như tân: biết lâu mà như mới quen
  • Biên soạn remain aloof from each other though associated for a long time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方相识已久,虽头发都白了仍如刚认识的一样。形容相识而交情不深白头如新,倾盖如故。

Eng

  • Cihui 白頭如新 áitóurúxīn f.e. remain aloof from each other though associated for a long time

Từ liên quan

Gần nghĩa

白头偕老 · 白头到老 · 白头发的 · 白头海雕 · 白头鵙鹛 · 白頭如新 · 白頭蒼蒼 · 白头吟