白山黑水

bái shān hēi shuǐ bạch san hắc thủy

Hán Việt: bạch san hắc thủy · Pinyin: bái shān hēi shuǐ

Tổng quan

bạch sơn hắc thuỷ; vùng Đông bắc Trung quốc (Trường Bạch sơn và Hắc Long giang )。長白山和黑龍江,指中國東北地區。

Cấu tạo: (bạch) + (san) + (hắc) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch sơn hắc thuỷ; vùng Đông bắc Trung quốc (Trường Bạch sơn và Hắc Long giang )。長白山和黑龍江,指中國東北地區。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長白山和黑龍江。《金史.卷一.世紀本紀》:「生女直地有混同江、長白山,混同江亦號黑龍江,所謂『白山、黑水』是也。」 2.泛指中國大陸東北地區。如:「遊覽了白山黑水,感受到幅員的廣袤。」清.唐孫華〈鷹坊歌與夏重愷功同賦〉:「白山黑水出異產,在昔遼代曾窮搜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长白山和黑龙江。泛指我国东北地区。