白手空拳

bái shǒu kōng quán bạch thủ không quyền

Hán Việt: bạch thủ không quyền · Pinyin: bái shǒu kōng quán

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (thủ) + (không) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「赤手空拳」。見「赤手空拳」條。01.《二十年目睹之怪現狀》第一○八回:「我從十幾歲上,拿了一雙白手空拳出來,和吳繼之兩個混。我們兩個向沒分家,掙到了一百多萬。」02.《發財秘訣》第一○回:「他一得了這件事,白手空拳的先就做了兩票小貨,居然叫他賺了一千多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容手中一无所有。