白日衣繡

bái rì yì xiù bạch nhật y tú

Hán Việt: bạch nhật y tú · Pinyin: bái rì yì xiù

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (nhật) + (y) + (tú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著錦繡的衣服在白天出行。比喻得到功名富貴之後向鄉里誇耀。漢.應劭《風俗通義.卷九.怪神》:「其年司空辟侍御史兗州刺史,以二千石之尊,過鄉里,薦祝祖考;白日衣繡,榮羨如此。」