白日衣繡

bái rì yì xiù bạch nhật y tú

Hán Việt: bạch nhật y tú · Pinyin: bái rì yì xiù

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (nhật) + (y) + (tú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣:穿;绣:五彩制绣的官服。白天身着华贵官服,使人看见。旧时比喻富贵后还乡,向乡亲们夸耀。
  • Tân Hoa Tự Điển 衣穿;绣五彩制绣的官服。白天身着华贵官服,使人看见。旧时比喻富贵后还乡,向乡亲们夸耀。