白日見鬼
bạch nhật kiến quỷ
Hán Việt: bạch nhật kiến quỷ · Pinyin: bái rì jiàn guǐ
Tổng quan
ban ngày thấy ma: chuyện không thể xảy ra lại xảy ra
Nghĩa
Việt
- Cihui ban ngày thấy ma: chuyện không thể xảy ra lại xảy ra
- Cihui ban ngày thấy ma; chuyện không thể xảy ra lại xảy ra。比喻出現不可能出現的事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻官員、官衙非常清閑。宋.陸游《老學庵筆記》卷六:「自元豐官制,尚書省復二十四曹,繁簡絕異,在京師時有語曰:『吏、勛、封、考,筆頭不倒……工、屯、虞、水,白日見鬼。』」 2.比喻事情離奇古怪或無中生有。《二刻拍案驚奇》卷九:「龍香嘻的一笑道:『白日見鬼!枉著人急了這許多時。』」
Eng
- Cihui 白日見鬼 áirìjiànguǐ f.e. hallucinate