白水素女

bái shuǐ sù nǚ bạch thủy tố nữ

Hán Việt: bạch thủy tố nữ · Pinyin: bái shuǐ sù nǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (thủy) + (tố) + (nữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中的仙女。為天河中的女神,因晉人謝端幼失雙親,孤貧自守,故化身為大螺,為謝端所拾獲。並在謝端外出工作時,變身為少女為他炊煮。見晉.陶淵明《搜神後記》卷五。也稱為「白螺天女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的螺精。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的螺精。