白淨

bái jìng bạch tịnh

Hán Việt: bạch tịnh · Pinyin: bái jìng

Tổng quan

(da) trắng và mịn

Cấu tạo: (bạch) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (da) trắng và mịn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容面容潔白乾淨。《紅樓夢》第一九回:「一面看那丫頭,雖不標致,倒還白淨,些微亦有動人處,羞的臉紅耳赤,低首無言。」《文明小史》第三九回:「果然有這樣一個閨女,皮色呢倒也很白淨,只是招牙露齒的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白而洁净:皮肤~。

Eng

  • CC-CEDICT (of skin) fair and clear
  • Cihui (of skin) fair and clear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白皙

Từ trái nghĩa

黝黑