黝黑
ửu hắc
Hán Việt: ửu hắc · Pinyin: yǒu hēi
Tổng quan
đen; đen thui. cánh tay phơi nắng sạm đen
1.青黑色; 漆黑。
深黑或青黑。唐.楊烱〈渾天賦〉:「旁望萬里之橫山而皆青翠,俯察千仞之深谷而黝黑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tối
- Cihui rám nắng
- Tần suất từ rám nắng; tối , đen , rám nắng; ửu hắc: ngăm đen/đen/đen thui; đen; đen thui. cánh tay phơi nắng sạm đen.; đen; đen thui
- Biên soạn v.p. dark; swarthy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深黑或青黑。唐.楊烱〈渾天賦〉:「旁望萬里之橫山而皆青翠,俯察千仞之深谷而黝黑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.青黑色; 漆黑。
Eng
- Cihui dark; black; suntanned
- Tần suất từ v.p. dark; swarthy
Đức
- Handedict schwarz