白眉赤眼

bái méi chì yǎn bạch mi xích nhãn

Hán Việt: bạch mi xích nhãn · Pinyin: bái méi chì yǎn

Tổng quan

không có lý do (thành ngữ)

Cấu tạo: (bạch) + (mi) + (xích) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có lý do (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平白無故。《紅樓夢》第三四回:「白眉赤眼兒的,做什麼去呢?到底說句話兒,也像一件事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻平白无故。

Eng

  • CC-CEDICT for no reason (idiom)
  • Cihui for no reason (idiom)